chí tái, chí tam

Học thuật
Thân thiện
chí tái, chí tam

Chí tái, chí tam, anh ấy vẫn kiên nhẫn giải thích bài toán cho em gái.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Đến hai ba lần: Diễn tả một sự việc, hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, không chỉ một lần đến hai, ba lần. Thành ngữ này nhấn mạnh tính chất lặp lại, dai dẳng hoặc sự kiên trì thực hiện.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ấy đã khuyên bảo chí tái, chí tam nhưng cậu vẫn không nghe. (Anh ấy đã khuyên bảo đến hai ba lần nhưng cậu vẫn không nghe.)
    • giáo nhắc nhở học sinh chí tái, chí tam về quy định nộp bài đúng hạn. ( giáo nhắc nhở học sinh đến hai ba lần về quy định nộp bài đúng hạn.)
    • Việc này phải nói chí tái, chí tam mới có thể thấm. (Việc này phải nói đi nói lại nhiều lần mới có thể thấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính nhấn mạnh, biểu cảm, để miêu tả sự lặp lại không mệt mỏi của một lời nói, hành động nhằm đạt được mục đích.
  • Có thể dùng để thể hiện sự phiền hà, bực mình khi một điều đó phải được nhắc đi nhắc lại nhiều lần.
Biến thể từ gần giống
  • Nhắc đi nhắc lại: Nhấn mạnh việc lặp lại lời nói nhiều lần.
  • Lần này đến lần khác: Diễn tả sự việc xảy ra liên tiếp, hết lần này đến lần khác.
  • Dai dẳng: Tính chất kéo dài lê thê, không dứt.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều lần: Chỉ số lượng lần lớn, nhưng không cụ thể bằng "chí tái, chí tam".
  • Lặp đi lặp lại: Hành động được thực hiện nhiều lần theo chu kỳ.
  • Hoài hoài: (Phương ngữ, dùng trong một số vùng) Có nghĩamãi mãi, liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Nói một đằng, quàng một nẻo: Nói không đúng trọng tâm, không chịu nghe lời khuyên nhắc nhở (có thể kết quả của việc đã được nhắc "chí tái, chí tam").
  • Nước chảy đá mòn: Nhấn mạnh sự kiên trì, bền bỉ, lâu dần sẽ thành công, liên quan đến tinh thần kiên nhẫn lặp lại ("chí tái, chí tam").
chí tái, chí tam

Chí tái, chí tam, anh ấy vẫn kiên nhẫn giải thích bài toán cho em gái.

  1. đến hai ba lần